cận giáp

cận giáp

Các tuyến cận giáp nằm ở mặt sau của tuyến giáp.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Tuyến nội tiết nhỏ nằmcổ: "cận giáp" chỉ các tuyến nhỏ nằm gần tuyến giáp, chức năng sản xuất hormone điều hòa lượng canxi trong máu. Trong ngữ cảnh y học, từ này thường được dùng để chỉ tuyến cận giáp.
  2. Tính từ:

    • Thuộc về hoặc liên quan đến tuyến cận giáp: "cận giáp" mô tả bất kỳ cấu trúc, bệnh hoặc quá trình sinh học nào liên quan đến tuyến này.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Bác sĩ phẫu thuật cắt bỏ một phần tuyến cận giáp. (Bác sĩ phẫu thuật loại bỏ một phần tuyến nội tiết nhỏcổ.)
    • Bệnh nhân bị rối loạn chức năng tuyến cận giáp. (Bệnh nhân gặp vấn đề về tuyến sản xuất hormone điều hòa canxi.)
  • Tính từ:

    • Kết quả xét nghiệm cho thấy nồng độ hormone cận giáp bất thường. (Kết quả xét nghiệm cho thấy lượng hormone từ tuyến cận giáp không bình thường.)
    • U cận giáp một khối u lành tính thường gặp. (Khối utuyến cận giáp thường không phải ung thư.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tuyến cận giáp": cụm từ chỉ tuyến nội tiết cụ thể.
    • Tuyến cận giáp bốn tuyến nhỏ nằm sau tuyến giáp. ( bốn tuyến nhỏ nằm phía sau tuyến giáp.)
  • "hormone cận giáp": hormone do tuyến cận giáp tiết ra.
    • Hormone cận giáp giúp tăng nồng độ canxi trong máu. (Hormone này làm tăng lượng canxi trong máu.)
  • "bệnh cận giáp": các bệnh liên quan đến tuyến cận giáp.
    • Bệnh cận giáp có thể gây loãng xương. (Các bệnh về tuyến cận giáp có thể dẫn đến xương yếu.)
Biến thể từ gần giống
  • Cận giáp trạng: từ đồng nghĩa với "cận giáp", thường dùng trong y văn.
    • Viêm cận giáp trạng tình trạng hiếm gặp. (Viêm tuyến cận giáp bệnh ít gặp.)
  • Tuyến giáp: tuyến nội tiết lớn hơn, nằm gần tuyến cận giáp.
    • Tuyến giáp tuyến cận giáp chức năng khác nhau. (Hai tuyến này vai trò sinh học riêng biệt.)
Từ đồng nghĩa
  • Tuyến cận giáp: danh từ chính xác chỉ các tuyến nhỏcổ.
  • Parathyroid: từ mượn từ tiếng Anh, thường dùng trong thuật ngữ y học quốc tế.
  • Tuyến phó giáp: từ đồng nghĩa ít phổ biến hơn.
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến liên quan đến "cận giáp" đây thuật ngữ y học chuyên ngành.